Các Mẫu Câu Hỏi

MẪU CÂU HỎI SHOP

XƯNG HÔ  
xin chào 你好
chủ tiệm 店主
thân ái
quý khách 贵客
tôi
NHỮNG MẪU CÂU DÀNH CHO BÊN MUA
bạn có mẫu này không? 你有这款吗?
tôi muốn mua + tên sản phẩm 我要买… 品名
xin hỏi, loại hàng này có sẵn hàng không? 请问, 这款有现货吗?
có hàng mới không? 有新货吗?
tối muốn mua +…( số lượng mua) 我要…个
còn màu này không? 还有这颜色吗?
còn cỡ này không? 还有这尺寸吗?
có đầy đủ màu sắc không? 颜色齐全吗?
loại này có những màu gì? 这个有哪种颜色?
hết hàng/ hàng đã bán hết 缺货/产品已下架
khi nào có hàng mới về tiếp? 什么时候补货、上新?
có phải cả bộ không/ cả bộ bao gồm những gì? 是一套吗?一套包括什么?
hàng này bao nhiêu tiền? 这产品多少钱?
giá bán buôn như nào vậy? 批发价是怎么样?
tôi mua với số lượng lớn, cho tôi giá bán buôn nhé 我买大量, 请报批发价给我
tên sản phẩm + ngày hôm nay bán giá ưu đãi phải không? giảm bao nhiêu phần trăm? 这 + tên sp + 今天有折扣吗?打几折?
ưu đãi đến khi nào? 优惠到什么时候?
tên sản phẩm + có bán buôn không? 这+ tên sp + 有批发吗?
đắt quá/ hơi đắt 太贵了/有点贵
giá cả có thể thương lượng không? 价格可以商量吗?
rẻ hơn chút được không? 便宜一点可以吗?
sản phẩm này khong giảm giá ư? 这产品不打折吗?
có thể giảm..% cho tôi được không? 能打… 折给我吗?
có thể hạ giá chút không? 降价点吧
sao lại tăng giá rồi, mấy hôm trước tôi vừa mới mua 为什么涨价了?前几天我才刚买过
mua nhiều có được ưu đãi không? 买多有优惠吗?
giá cả hợp lý chúng ta có thể hợp tác lâu dài về sau 价格合理我们可以长期合作啊
mua 1 tặng 1 là như nào vậy? 买一送一是怎么样?
(số tiền).. tệ thì tôi mua 。。。 元,我 就买
có thể dùng thẻ tín dụng thanh toán không? 可用信用卡莱支付吗?
(tê sản phẩm) + có miễn phí vận chuyển không? 。。。包邮吗?
có thể freeship không? 可免运费吗?
không miễn phí ship à? 不包邮吗?
hôm nay tôi mua thì khi nào có thể gửi hàng? 今天拍下,什么时候能发货?
hàng khoảng bao giờ đến 货大概什么时候到?
gửi đến + địa chỉ) + phí ship bao nhiêu? 发到。。。要多长是加密?
hôm nay có thể gửi hàng không? 今天能发货吗?
vận chuyển quá chậm 运输太慢了
tại sao vẫn chưa gửi hàng đi 为什么还没送货?
(tên sản phẩm) + này hạn sử dụng bao lâu? 。。。有多长保质期?
đảm bảo là hàng thật không? 保证是正品吗?
chụp cho tôi xem ảnh thật được không? 可给我看实物照片吗?
đóng gói như nào vậy? 怎么包装呢?
cửa hàng/ kho của bạn ở đâu? 你们仓库/点在哪?
tôi đặt 2 đơn hàng, sớm gửi hàng cho tôi nhé 我拍了2单,请早点给我发货
bạn gửi sai mã đơn hàng.. rồi 订单号。。。发错了
chất lượng sản phẩm rất kém, tôi muốn đổi hàng 产品质量很差,我要退货
quy định đổi/ trả hàng như thế nào? 退款/退货规定如何
bên bạn gửi thiếu hàng rồi, tôi muốn bù hàng 您家发少了,我要补货
có thể đổi hàng không? 可以换货吗
tôi xem xét, suy nghĩ 我考虑/考虑
tôi biết rồi/ đã hiều 我知道了/了解